thực thể

  1. (triết học) entité.
  2. substance.
    • Thực thể xã hội
      substance sociale
    • thuyết thực thể
      (triết học) substantialisme.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thực thể
Con người là một thực thể xã hội.